Cọc Vuông BTCT

Cọc Vuông BTCT

TN E&C sản xuất và cung cấp sản phẩm cọc vuông bê tông cốt thép dự ứng lực cho mọi công trình hạ tầng giao thông quy mô lớn và nhỏ ở phía Nam.

CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP

KÍCH THƯỚC  (mm x mm)CƯỜNG ĐỘ BÊ TÔNGCHI TIẾT ĐẦU CỌC (Mpa)CHIỀU DÀI TỐI ĐATHÉP CHỦ (mm)THÉP ĐAITẢI TRỌNG DỌC TRỤC TỐI ĐA (DẠNG THANH NGẮN φ=1)TẢI TRỌNG THI CÔNG PHÙ HỢP
   THEO THIẾT KẾCÓ THỂ SẢN XUẤT    
 30     7156
 35Tấm lắc hộp8   7762
200x20040Plate-Box8.58.54D14R68770
   8.5 4D16 10685
 30 9 4D18 11290
   9 4D16 11592
250x25035Tấm lắc hộp9.5104D18R612197
  Plate-Box9.5 4D16 131105
 40 10 4D18 137110
     4D18 148119
 30 10 4D20 155124
   10.5 4D18 162130
300x30035Tấm lắc hộp11124D20R6169135
  Plate-Box11.5 4D18 185148
 40 12 4D20 192154
   10.5 4D20 198159
   11 4D22 206165
 30 11.5 8D20 234187
   11 4D20 217174
 35 11.5 4D22 225180
350x350 Hộp – Ghế12148D20R6253202
  Box-Chair  4D20 248198
 40 12 4D22 256205
   12.5 8D20 284227
     4D22 255204
   12 4D25 268214
 30 12.5 8D22 299239
   12 4D22 280224
 35 12.5 4D25 293234
400x400 Hộp – Ghế13158D22R6323258
  Box-Chair  4D22 320256
   13 4D25 333266
 40 13.5 8D22 364291
     12D22 399319
 30 13.5 12D25 436349
   13.5 12D22 430344
450x45035Hộp – Ghế141812D25R8467374
  Box-Chair14.5 12D22 481385
 40 15 12D25 519415
     12D22 461369
 30 14 12D25 499400
   14 12D22 500400
500x50035 14.51812D25R8538430
  Hộp – Ghế15 12D22 563451
 40Box-Chair15.5 12D25 601481

CỌC BÊ TÔNG DỰ ỨNG LỰC

KÍCH THƯỚC  (mm x mm)CƯỜNG ĐỘ BÊ TÔNG
(Mpa)
CHI TIẾT ĐẦU CỌC    CHIỀU DÀI TỐI ĐA THÉP DỰ ỨNG LỰC 
(mm)

THÉP ĐAI    

MÔ MEN KHÁNG NỨT    (t.m)TẢI TRỌNG DỌC TRỤC TỐI ĐA (DẠNG THANH NGẮN φ=1)  
(tấn) 
TẢI TRỌNG THI CÔNG PHÙ HỢP    (tấn) 
   THEO THIẾT KẾ
(m)
CÓ THỂ SẢN XUẤT 
(m)
     
     200x200  50  Tấm lắc hộp10.0      114Φ 5.0      R6≥ 0.718770
11.04Φ 7.1≥ 0.878467
  6010.04Φ 5.0≥ 0.7510584
11.04Φ 7.1≥ 0.9110181
    250x250  50 Tấm lắc hộp12.0      13.54Φ 7.1      R6≥ 1.43136108
13.04Φ 9.0≥ 1.71130104
  6012.04Φ 7.1≥ 1.51163130
13.54Φ 9.0≥ 1.79158126
         300x300      50 Tấm lắc hộp14.0            174Φ 9.0            R6≥ 2.56194155
14.58Φ 7.1≥ 2.78190152
15.04Φ 10.7≥ 2.92188150
16.54Φ 12.7≥ 3.52179143
      6014.54Φ 9.0≥ 2.70233186
15.08Φ 7.1≥ 2.93230184
15.54Φ 10.7≥ 3.07228182
17.04Φ 12.7≥ 3.67218175
 350x350      50Hộp–Ghế14.5            174Φ 9.0            R6≥ 3.67269215
15.08Φ 7.1≥ 3.94265212
15.54Φ 10.7≥ 4.11263210
16.54Φ 12.7≥ 4.84254203
      6015.04Φ 9.0≥ 3.90323258
15.58Φ 7.1≥ 4.17319255
16.04Φ 10.7≥ 4.34317254
17.04Φ 12.7≥ 5.07308246
       400x400      50Hộp–Ghế16.0            194Φ 10.7            R6≥ 5.60350280
16.58Φ 9.0≥ 6.33341273
17.04Φ 12.7≥ 6.44340272
18.04Φ 15.24≥ 7.49328262
      6016.54Φ 10.7≥ 5.95420336
17.08Φ 9.0≥ 6.67412  329
17.54Φ 12.7≥ 6.79411
19.04Φ 15.24≥ 7.84398319
   450x450  50Hộp–Ghế17.5      194Φ 12.7      R8≥ 8.41438351
18.54Φ 15.24≥ 9.61426341
  6018.04Φ 12.7≥ 8.90528422
19.04Φ 15.24≥ 10.11515412

Ghi chú: Khả năng chịu lực của cọc có thể cao hơn các số liệu ghi  trong bảng theo yêu cầu riêng của khách hàng.                                   
Cường độ bê tông tính theo mẫu lập phương 15x15x15 (cm)        

Tiêu chuẩn: 

Tiêu chuẩn thiết kế: TCVN 11823:2017 (22TCN 272-05) "Tiêu chuẩn thiết kế cầu đường bộ", 22TCN 18-79 "Qui trình thiết kế cầu cống theo trạng thái giới hạn".

Riêng dầm giao thông nông thôn theo tiêu chuẩn thiết kế: 22TCN 210-92 "Đường giao thông nông thôn", 22TCN 18-79 "Qui trình thiết kế cầu cống theo trạng thái giới hạn".

Tiêu chuẩn nghiệm thu: TCVN 9115:2019 "Kết cấu BT và BTCT lắp ghép - Thi công và nghiệm thu", TCVN 4453-1995 "Kết cấu BT và BTCT toàn khối - Thi công và nghiệm thu". TCVN 9114:2019 "Sản phẩm BT ứng lực trước - Yêu cầu kỹ thuật và kiểm tra chấp nhận", 22 TCN 247-98 "Qui trình thi công và nghiệm thu dầm cầu BT DƯL”, JIS A5373 "Sản phẩm BTDƯL đúc sẵn", PCI MNL 135-00 "Dung sai thi công BT DƯL và đúc sẵn", TCCS 02:2010/TCĐBVN "Tiêu chuẩn thi công cầu đường bộ - AASHTO LRFD".

Cọc bê tông cốt thép:

  • Thiết kế: 35Mpa hay 40Mpa hoặc cao hơn (tính theo mẫu 15x15x15cm).

Cọc bê tông dự ứng lực:

  • Thiết kế: 50Mpa hay 60Mpa hoặc cao hơn (tính theo mẫu 15x15x15cm).
  • Khi tạo dự ứng lực: tối thiểu 25Mpa (mẫu 15x15x15cm).

Vật liệu:

  • Thép cường độ cao: phù hợp với tiêu chuẩn ASTM A416 hoặc tương đương.
  • Cốt thép thường: phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 1651:2018 hoặc tương đương.
  • Cốt liệu thô (Đá dăm): phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 7570:2006 hoặc ASTM C33 hoặc tương đương.
  • Cốt liệu mịn (Cát thiên nhiên, cát nghiền hay kết hợp): phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 7570:2006 hoặc ASTM C33 hoặc tương đương.
  • Xi măng (Xi măng Portland hỗn hợp PCB 40 trở lên): phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 6260:2020 hoặc TCVN 2682:2020.
  • Nước: TCVN 4506:2012 “Nước trộn bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật”.
  • Phụ gia: Có đủ chứng chỉ kỹ thuật, được các cơ quan quản lí Nhà nước công nhận và phải phù hợp tiêu ASTM C494 hoặc TCVN 8826:2024.

  • Tại 2 điểm quai, sai số điểm kê so với vị trí quai không quá 25cm

  • Từ 10 đến 15 ngày sau khi xác nhận đơn đặt hàng.

TÍNH NĂNG SẢN PHẨM 

  • Khả năng chịu nén và uốn cao.
  • Sản phẩm sản xuất công nghiệp và cơ giới hóa cao.
  • Cọc dự ứng lực có khả năng chống nứt, chống thấm cao.
  • Khả năng đáp ứng chất lượng và tiến độ cao, sân bãi sản xuất qui mô lớn.
  • Kiểm soát chất lượng sản phẩm theo Qui trình QLCL ISO 9001:2015
  • Sản phẩm có tính đồng đều cao, mang dấu ấn sản phẩm TN E&C.

BT6Tên công ty
0.35Kích thước cọc
15.0M-N1Chiều dài cọc - loại đoạn cọc
TCTTên công trình
12mChiều dài cọc
750Số hiệu cọc
X1Đơn vị sản xuất
08.03.12Ngày sản xuất
0 đánh giá về Cọc Vuông BTCT
SAO TRUNG BÌNH
0
5
0 đánh giá
4
0 đánh giá
3
0 đánh giá
2
0 đánh giá
1
0 đánh giá
Vui lòng chọn đánh giá:
CAPTCHA
Sản phẩm liên quan
Cọc Ly Tâm
Cọc Ly Tâm

TN E&C sản xuất và cung cấp cọc ống bê tông ly tâm dự ứng lực cho mọi công trình hạ tầng giao thông quy mô lớn và nhỏ ở phía Nam.  

0988547475
0988547475
Zalo chat