Dầm Super T

Dầm Super T

TN E&C sản xuất và cung cấp sản phẩm dầm Super T cho mọi công trình hạ tầng giao thông quy mô lớn và nhỏ ở phía Nam.

Thông tin chi tiết

 

 

 

     STT
     
    TÊN SẢN PHẨM
     
     DÀI
    (m)
    RỘNG
    (mm) 
    CAO
    (mm) 
     TRỌNG LƯỢNG
    (T)
    TẢI TRỌNG 
     
     01 Dầm / Girder I 33 33 610 1400 36,4 
    H30 & XB80 – HL93
     02 Dầm / Girder I 24.54 
    24,54
     558 1143 22,5 
    H30 & XB80 – HL93
     03 Dầm / Girder 18.6 18,6 
    400
     950 13,5 H30 & XB80 – HL93
     04 Dầm / Girder 12.5 12,5 400 7005,55  H30 & XB80 – HL93
     05Dầm hộp Box Girder 10→20 990 650→750 12.70→26.83 H30 & XB80 – HL93
     06Dầm T ngược
    Upper T Girder
     L ≤ 16 980 550 0,67 T/md HL-93
     L ≤ 20 750 0,76 T/md
     20 < L ≤ 25 900 0,86 T/md
     25 < L ≤ 28 1100 0,95 T/md
     28 < L ≤ 33 1350 1,05 T/md
     07 Dầm / Girder Super-T 38,2 2400 1750 68 HL-93

    Tiêu chuẩn: 

    Tiêu chuẩn thiết kế: TCVN 11823:2017 (22TCN 272-05) "Tiêu chuẩn thiết kế cầu đường bộ", 22TCN 18-79 "Qui trình thiết kế cầu cống theo trạng thái giới hạn".

    Riêng dầm giao thông nông thôn theo tiêu chuẩn thiết kế: 22TCN 210-92 "Đường giao thông nông thôn", 22TCN 18-79 "Qui trình thiết kế cầu cống theo trạng thái giới hạn".

    Tiêu chuẩn nghiệm thu: TCVN 9115:2019 "Kết cấu BT và BTCT lắp ghép - Thi công và nghiệm thu", TCVN 4453-1995 "Kết cấu BT và BTCT toàn khối - Thi công và nghiệm thu". TCVN 9114:2019 "Sản phẩm BT ứng lực trước - Yêu cầu kỹ thuật và kiểm tra chấp nhận", 22 TCN 247-98 "Qui trình thi công và nghiệm thu dầm cầu BT DƯL”, JIS A5373 "Sản phẩm BTDƯL đúc sẵn", PCI MNL 135-00 "Dung sai thi công BT DƯL và đúc sẵn", TCCS 02:2010/TCĐBVN "Tiêu chuẩn thi công cầu đường bộ - AASHTO LRFD".

    Vật liệu:

    • Thép cường độ cao: phù hợp với tiêu chuẩn ASTM A416 hoặc tương đương.
    • Cốt thép thường: phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 1651:2018 hoặc tương đương.
    • Cốt liệu thô (Đá dăm): phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 7570:2006 hoặc ASTM C33 hoặc tương đương.
    • Cốt liệu mịn (Cát thiên nhiên, cát nghiền hay kết hợp): phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 7570:2006 hoặc ASTM C33 hoặc tương đương.
    • Xi măng (Xi măng Portland hỗn hợp PCB 40 trở lên): phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 6260:2020 hoặc TCVN 2682:2020.
    • Nước: TCVN 4506:2012 “Nước trộn bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật”.
    • Phụ gia: Có đủ chứng chỉ kỹ thuật, được các cơ quan quản lí Nhà nước công nhận và phải phù hợp tiêu ASTM C494 hoặc TCVN 8826:2024.

    • Thiết kế : 42 Mpa - 70Mpa hoặc cao hơn (mẫu trụ 15 x 30cm).
       
    • Khi tạo dự ứng lực : Tối thiểu 35 Mpa đối với dầm căng trước và  90 % cường độ thiết kế đôi với dầm căng sau.

    Beton6Tên công ty
    24.54MTên và chiều dài dầm
    TCTTên công trình viết tắt
    290Số hiệu dầm
    X1Đơn vị đúc
    08.03.10Ngày sản xuất
    0 đánh giá về Dầm Super T
    SAO TRUNG BÌNH
    0
    5
    0 đánh giá
    4
    0 đánh giá
    3
    0 đánh giá
    2
    0 đánh giá
    1
    0 đánh giá
    Vui lòng chọn đánh giá:
    CAPTCHA
    Sản phẩm liên quan
    Dầm 12.5m
    Dầm 12.5m

    TN E&C sản xuất và cung cấp dầm 12.5m cho mọi công trình hạ tầng giao thông quy mô lớn và nhỏ ở phía Nam.

    Dầm Hộp
    Dầm Hộp

    TN E&C sản xuất và cung cấp sản phẩm Dầm Hộp cho mọi công trình hạ tầng giao thông quy mô lớn và nhỏ ở phía Nam.

    Dầm T Ngược
    Dầm T Ngược

    TN E&C sản xuất và cung cấp sản phẩm dầm T ngược cho mọi công trình hạ tầng giao thông quy mô lớn và nhỏ ở phía Nam.

    Dầm 18,6m
    Dầm 18,6m

    TN E&C sản xuất và cung cấp dầm 18.6m cho mọi công trình hạ tầng giao thông quy mô lớn và nhỏ ở phía Nam.    

    Dầm I.24,54m
    Dầm I.24,54m

    TN E&C sản xuất và cung cấp dầm I24.54m cho mọi công trình hạ tầng giao thông quy mô lớn và nhỏ ở phía Nam.

    Dầm I.33m
    Dầm I.33m

    TN E&C sản xuất và cung cấp dầm I.33m cho mọi công trình hạ tầng giao thông quy mô lớn và nhỏ ở phía Nam.

    0988547475
    0988547475
    Zalo chat